0849898166 |


Nối nhanh PC là một loại đầu nối khí nén được sử dụng phổ biến trong hệ thống khí nén công nghiệp, với ký hiệu “PC” thể hiện kiểu kết nối ống thẳng với đầu ren ngoài. Đây là một trong những model thông dụng nhất của dòng nối nhanh khí nén.
| Thông số | Mô tả |
|---|---|
| Model | PC4, PC6, PC8, PC10, PC12 (tùy theo đường kính ống) |
| Chất liệu | Nhựa kỹ thuật + đồng thau |
| Ren kết nối | PT1/8", PT1/4", PT3/8", PT1/2" (tùy loại) |
| Áp suất làm việc | 0 - 10 bar |
| Nhiệt độ làm việc | 0 - 80°C |
| Ứng dụng | Kết nối ống hơi thẳng vào thiết bị có ren |


Nối nhanh PC là một loại đầu nối khí nén được sử dụng phổ biến trong hệ thống khí nén công nghiệp, với ký hiệu “PC” thể hiện kiểu kết nối ống thẳng với đầu ren ngoài. Đây là một trong những model thông dụng nhất của dòng nối nhanh khí nén.
| Thông số | Mô tả |
|---|---|
| Model | PC4, PC6, PC8, PC10, PC12 (tùy theo đường kính ống) |
| Chất liệu | Nhựa kỹ thuật + đồng thau |
| Ren kết nối | PT1/8", PT1/4", PT3/8", PT1/2" (tùy loại) |
| Áp suất làm việc | 0 - 10 bar |
| Nhiệt độ làm việc | 0 - 80°C |
| Ứng dụng | Kết nối ống hơi thẳng vào thiết bị có ren |
PC4 – dùng cho ống khí Ø4mm
PC6 – dùng cho ống khí Ø6mm
PC8 – dùng cho ống khí Ø8mm
PC10 – dùng cho ống khí Ø10mm
PC12 – dùng cho ống khí Ø12mm
PC4-01 → ren ngoài 1/8", dùng cho ống Ø4mm
PC4-02 → ren ngoài 1/4", dùng cho ống Ø4mm
PC6-01 → ren ngoài 1/8", dùng cho ống Ø6mm
PC6-02 → ren ngoài 1/4", dùng cho ống Ø6mm
PC8-02 → ren ngoài 1/4", dùng cho ống Ø8mm
PC8-03 → ren ngoài 3/8", dùng cho ống Ø8mm
PC10-03 → ren ngoài 3/8", dùng cho ống Ø10mm
PC10-04 → ren ngoài 1/2", dùng cho ống Ø10mm
PC12-04 → ren ngoài 1/2", dùng cho ống Ø12mm
| Model | Ren ngoài | Ống sử dụng |
|---|---|---|
| PC4-01 | 1/8" | Ø4mm |
| PC6-01 | 1/8" | Ø6mm |
| PC6-02 | 1/4" | Ø6mm |
| PC8-02 | 1/4" | Ø8mm |
| PC8-03 | 3/8" | Ø8mm |
| PC10-03 | 3/8" | Ø10mm |
| PC10-04 | 1/2" | Ø10mm |
| PC12-04 | 1/2" | Ø12mm |
Lắp đặt nhanh bằng cách ấn ống vào đầu nối
Dễ tháo lắp và bảo trì
Thường dùng trong máy nén khí, máy ép, robot tự động, xưởng cơ khí, dây chuyền sản xuất
Dễ lắp đặt – không cần dụng cụ chuyên dụng
Kết nối nhanh, chống rò rỉ tốt
Phù hợp với nhiều loại ống khí như PU, PE
.......
- Nối khí PC4-M5 ;Nối khí PC6-M5 ;Nối khí PC6-M6 ;Nối khí PC6-M8 ;Nối khí PC8-M8 ;Nối khí PC8-M10; Nối khí PC8-M12 ; Nối khí PC10-M8; Nối khí PC12-M8; Nối khí PC4-01 ; Nối khí PC4-02; Nối khí PC6-01 ; Nối khí PC6-02
Nối khí PC6-03 ; Nối khí PC6-04; Nối khí PC8-01; Nối khí PC8-02 ; Nối khí PC8-03; Nối khí PC8-04; Nối khí PC10-01
Nối khí PC10-02; Nối khí PC10-03 ;Nối khí PC10-04 ; Nối khí PC12-01; Nố khí PC12-02 ; Nối khí PC12-03 ; Nối khí PC12-04 ; Nối khí PC16-02 ; Nối khí PC16-04 ; Nối khi PC10-M10*1.5 ; Nối khi PC10-M12*1.75 ; Nối khi PC12-M10*1.5 ; Nối khi PC12-M12*1.75.
- Nối khi PL6-01 ; Nối khi PL6-02 ; Nối khi PL6-M5 ; Nối khi PL8-01 ; Nối khi PL8-02 ; Nối khi PL8-03 ; Nối khi PL10-01 ; Nối khi PL10-02 ; Nối khi PL10-03 ; Nối khi PL12-01; Nối khi PL12-02 ; Nối khi PL12-03.
- Tiết lưu khi SL6-M5; Tiết lưu khi SL6-01; Tiết lưu khi SL6-02; Tiết lưu khi SL8-01 ; Tiết lưu khi SL8-02; Tiết lưu khi SL8-03 ; Tiết lưu khi SL10-01; Tiết lưu khi SL10-02 ; Tiết lưu khi SL10-03.
- Tiết lưu khi HVFF06 ; Tiết lưu khi HVFF08 ; Tiết lưu khi HVFF10.
- Nối khi PU06 ; Nối khi PU08; Nối khi PU10; Nối khi PU12 ; Nối khi PV06 ; Nối khi PV08; Nối khi PV10 ; Nối khi PV12 ; Nối khi PY06 ; Nối khi PY08 ; Nối khi PY10; Nối khi PY12 ; Nối khi PE06; Nối khi PE08 ; Nối khi PE10 ; Nối khi PE12. Nối khi PG8-06 ; Nối khi PG10-06 ; Nối khi PG10-08; Nối khi PG12-06 ; Nối khi PG12-08 ; Nối khi PG12-10.
- Giảm âm đồng BSL01 (1/8) ; Giảm âm đồng BSL02 (1/4) ; Giảm âm đồng BSL03 (3/8).
- Ốc bịt thép mạ IRON BD01 (1/8) ; Ốc bịt thép mạ IRON BD02 (1/4) ; Ốc bịt thép mạ IRON BD03 (3/8)
- Nối khi S-KQ2H06-01S (màu trắng VPC6-01) ; Nối khi S-KQ2H06-02S (màu trắng VPC6-02) ; Nối khi S-KQ2H08-01S (màu trắng VPC8-01) ; Nối khi S-KQ2H08-02S (màu trắng VPC8-02) ; Nối khi S-KQ2H08-03S (màu trắng VPC8-03) ; Nối khi S-KQ2H10-01S (màu trắng VPC10-01) ; Nối khi S-KQ2H10-02S (màu trắng VPC10-02) ; Nối khi S-KQ2H10-03S (màu trắng VPC10-03) ; Nối khi S-KQ2H12-01S (màu trắng VPC12-01) ; Nối khi S-KQ2H12-02S (màu trắng VPC12-02) ; Nối khi S-KQ2H12-03S (màu trắng VPC12-03).
- Nối khi S-KQ2L06-01S (màu trắng VPL6-01) ; Nối khi S-KQ2L06-02S (màu trắng VPL6-02) ; Nối khi S-KQ2L08-01S; (màu trắng VPL8-01) ; Nối khi S-KQ2L08-02S (màu trắng VPL8-02) ; Nối khi S-KQ2L08-03S (màu trắng VPL8-03) ; Nối khi S-KQ2L10-01S (màu trắng VPL10-01) ; Nối khi S-KQ2L10-02S (màu trắng VPL10-02) ; Nối khi S-KQ2L10-03S (màu trắng VPL10-03) ; Nối khi S-KQ2L12-02S (màu trắng VPL12-02) ; Nối khi S-KQ2L12-03S (màu trắng VPL12-03).
- Nối khi S-KQ2H06-00 (màu trắng VPU6) ; Nối khi S-KQ2H08-00 (màu trắng VPU8) ; Nối khi S-KQ2H10-00 (màu trắng VPU10) ; Nối khi S-KQ2H12-00 (màu trắng VPU12) ; Nối khi S-KQ2L06-00 (màu trắng VPV6) ; Nối khi S-KQ2L08-00 (màu trắng VPV8) ; Nối khi S-KQ2L10-00 (màu trắng VPV10) ; Nối khi S-KQ2L12-00 (màu trắng VPV12)
....
....
|
|
|||||
|
|
|||||
|